tấp tểnh

Học thuật
Thân thiện
tấp tểnh

Một cậu bé tấp tểnh mở hộp quà sinh nhật.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Rắp tâm, định làm một việc đó, thường khi chưa đủ điều kiện hoặc chưa phải lúc: Diễn tả ý định, dự tính bắt đầu một hành động, thường với sự hấp tấp, vội vàng hoặc chưa thật sự chín chắn.
  2. Tính từ:

    • Vui mừng, hửng một cách thầm kín, không biểu lộ ra ngoài: Diễn tả niềm vui, sự thích thú âm thầm trong lòng.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Học chưa thuộc đã tấp tểnh đi chơi. (Bài học chưa thuộc đã đã vội vã định bụng đi chơi rồi.)
    • Công việc chưa xong, đã tấp tểnh thu dọn đồ đạc để về. (Công việc chưa làm xong, đã vội vã sửa soạn đồ để về.)
  • Tính từ:

    • Lòng riêng tấp tểnh mừng thầm. (Trong lòng riêng tư hửng vui mừng thầm.)
    • Nghe tin ấy, trong bụng tấp tểnh lắm nhưng không dám cười ra. (Nghe tin ấy, trong lòng hửng lắm nhưng không dám cười thành tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ tấp tểnh thường được dùng trong văn chương, thơ ca hoặc lối nói mang tính hình tượng, ít dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày hiện đại.
  • Khi dùng như động từ, từ này thường hàm ý một chút phê phán về sự vội vàng, thiếu suy xét.
Biến thể từ gần giống
  • Tấp tửng: Có nghĩa tương tự như tấp tểnh, dùng để chỉ sự rắp tâm, định làm hoặc niềm vui thầm kín.
    • tấp tửng tính chuyện đi xa khi việc nhà còn bề bộn. ( đã vội tính chuyện đi xa khi công việc trong nhà còn nhiều.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Rắp tâm, toan tính, dự tính, định bụng.
  • Tính từ: hửng, mừng thầm, khoái chí (trong lòng).
Từ trái nghĩa
  • Động từ: Do dự, chần chừ.
  • Tính từ: Buồn , ủ dột, phiền muộn.
tấp tểnh

Một cậu bé tấp tểnh mở hộp quà sinh nhật.

  1. 1. đg. Rắp tâm: Học chưa thuộc đã tấp tểnh đi chơi. 2. t. Vui ngầm, hửng: Lòng riêng tấp tểnh mừng thầm (K).

Từ chứa "tấp tểnh"